Kanji
淡
kanji character
mỏng
mờ nhạt
nhạt
thoáng qua
淡 kanji-淡 mỏng, mờ nhạt, nhạt, thoáng qua
淡
Ý nghĩa
mỏng mờ nhạt nhạt
Cách đọc
Kun'yomi
- あわい
On'yomi
- れい たん lạnh lùng
- たん すい nước ngọt
- のう たん sáng tối
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
冷 淡 lạnh lùng, thờ ơ, vô cảm... -
淡 々thờ ơ, không quan tâm, lãnh đạm... -
淡 水 nước ngọt -
淡 淡 thờ ơ, không quan tâm, lãnh đạm... -
濃 淡 sáng tối, sắc độ, độ đậm đà... -
淡 白 nhạt (về hương vị, màu sắc, v.v.)... -
淡 泊 nhạt (về hương vị, màu sắc, v.v.)... -
淡 薄 nhạt (về hương vị, màu sắc, v.v.)... -
淡 いnhạt, mờ nhạt, nhợt nhạt... -
淡 水 魚 cá nước ngọt -
淡 口 nhạt (vị), nêm nhẹ, nước tương nhạt... -
淡 紅 色 màu hồng, màu hồng nhạt -
淡 すkhử vị chát của quả hồng, ngâm nước, ngâm ướt... -
淡 彩 màu nhạt, tô màu nhẹ nhàng -
淡 雪 tuyết nhẹ, mưa tuyết nhẹ, lớp tuyết mỏng... -
淡 色 màu nhạt, màu sáng -
淡 湖 hồ nước ngọt -
淡 竹 trúc Hénon -
淡 青 màu xanh nhạt, màu xanh nhạt nhạt -
淡 味 vị nhạt -
淡 麗 nhẹ nhàng và thanh mát (của rượu sake), nhẹ với hậu vị sạch sẽ -
淡 黄 vàng nhạt, vàng sáng -
淡 然 giản dị, thờ ơ, yên tĩnh -
淡 海 tỉnh Ōmi (tỉnh cũ nằm ở vị trí tỉnh Shiga ngày nay) -
淡 路 Awaji (tỉnh cũ nằm trên đảo Awaji thuộc tỉnh Hyōgo ngày nay), Awaji (hòn đảo) -
淡 紅 màu hồng, màu hồng nhạt -
淡 月 trăng mờ, trăng nhạt -
枯 淡 sự giản dị thanh tao -
平 淡 đơn giản, yên tĩnh -
恬 淡 vô tư, không vụ lợi, thờ ơ...