Kanji
浩
kanji character
khoảng rộng mênh mông
sự dồi dào
mạnh mẽ
浩 kanji-浩 khoảng rộng mênh mông, sự dồi dào, mạnh mẽ
浩
Ý nghĩa
khoảng rộng mênh mông sự dồi dào và mạnh mẽ
Cách đọc
Kun'yomi
- おおきい
- ひろい
On'yomi
- こう ぜん rộng lượng
- こう かん đồ sộ
- こう とう rộng lớn
Luyện viết
Nét: 1/10