Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
浣
kanji character
giặt
rửa
浣
浣
kanji-浣
giặt, rửa
浣
Ý nghĩa
giặt
và
rửa
giặt, rửa
Cách đọc
Kun'yomi
あらう
On'yomi
かん
ちょう
thụt rửa ruột
かん
ちょうき
ống thụt tháo
かん
ちょうえき
dung dịch thụt tháo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
浣
giặt, rửa
あら.う, カン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
完
hoàn hảo, hoàn thành, kết thúc
カン
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
元
khởi đầu, thời trước, nguồn gốc
もと, ゲン, ガン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
兀
cao và bằng phẳng, cao vời vợi, hói...
コツ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
儿
( 八 )
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
浣
かん
腸
ちょう
thụt rửa ruột
浣
あらい
熊
ぐま
gấu mèo Bắc Mỹ
浣
かん
腸
ちょう
器
き
ống thụt tháo, bơm thụt tháo, ống xổ...
浣
かん
腸
ちょう
機
き
ống thụt tháo, bơm thụt tháo, ống xổ...
浣
かん
腸
ちょう
液
えき
dung dịch thụt tháo
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.