Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
沐
kanji character
rửa
沐
沐
kanji-沐
rửa
沐
Ý nghĩa
rửa
rửa
Cách đọc
Kun'yomi
もくする
あらう
On'yomi
もく
よく
tắm cho trẻ sơ sinh
もく
する
gội đầu hoặc tắm rửa
さいかい
もく
よく
thanh tẩy
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
沐
rửa
もく.する, あら.う, モク
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Từ phổ biến
沐
もく
浴
よく
tắm cho trẻ sơ sinh, sự tắm rửa (nghi lễ), nhận phước lành
沐
もっ
猴
こう
con khỉ
沐
もく
す
る
gội đầu hoặc tắm rửa, tắm trong nước, nhận (ân huệ...
沐
もっ
猴
こう
に
し
て
冠
かん
す
chỉ có vẻ bề ngoài (nhưng thực chất không xứng, khỉ đội mũ miện
斎
さい
戒
かい
沐
もく
浴
よく
thanh tẩy, tắm rửa
櫛
しっ
風
ぷう
沐
もく
雨
う
vượt qua gió mưa, trải qua gian khổ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.