Kanji

Ý nghĩa

vui thích hân hoan

Cách đọc

Kun'yomi

  • よろこぶ
  • よろこび

On'yomi

  • きん きん ぜん vui vẻ
  • きん かい dễ chịu
  • きん niềm vui
  • ごん khát vọng tha thiết (được về cõi cực lạc)
  • ごん ぐじょうど cầu sinh về Tịnh Độ
  • こん

Luyện viết


Nét: 1/8
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.