Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
橿
kanji character
cây sồi
橿
橿
kanji-橿
cây sồi
橿
Ý nghĩa
cây sồi
cây sồi
Cách đọc
Kun'yomi
かし
sồi thường xanh
もちのき
On'yomi
きょう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/17
Mục liên quan
橿
かし
sồi thường xanh
Phân tích thành phần
橿
cây sồi
かし, もちのき, キョウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
畺
ranh giới, biên giới
さかい, キョウ, コウ
畕
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
三
ba
み, み.つ, サン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Từ phổ biến
橿
かし
sồi thường xanh
黒
くろ
橿
がし
sồi đen
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.