Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
楫
kanji character
mái chèo ngắn
楫
楫
kanji-楫
mái chèo ngắn
楫
Ý nghĩa
mái chèo ngắn
mái chèo ngắn
Cách đọc
Kun'yomi
かじ
bánh lái
かじ
とり
lái tàu
かじ
まくら
hành trình
かい
On'yomi
しゅう
しょう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Mục liên quan
楫
かじ
bánh lái, tay lái
Phân tích thành phần
楫
mái chèo ngắn
かじ, かい, シュウ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
咠
thì thầm, đổ lỗi, vu khống
ささやく, そしる, シュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
耳
tai
みみ, ジ
Từ phổ biến
楫
かじ
bánh lái, tay lái
楫
かじ
取
とり
lái tàu, người lái tàu, người cầm lái...
楫
かじ
枕
まくら
hành trình
楫
かじ
の
木
き
cây dâu tằm giấy
楫
かじ
取
と
り
lái tàu, người lái tàu, người cầm lái...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.