Kanji
栃
kanji character
hạt dẻ ngựa
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
栃 kanji-栃 hạt dẻ ngựa, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
栃
Ý nghĩa
hạt dẻ ngựa và (chữ Hán tự tạo của Nhật)
Cách đọc
Kun'yomi
- とち わか Tochinishiki và Wakanohana I (cặp đôi võ sĩ sumo hạng yokozuna thống trị thập niên 1950)
- とち めん mì làm từ bột mì thường và bột hạt dẻ ngựa
- とち もち bánh làm từ hạt dẻ ngựa và gạo nếp giã nhuyễn
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
栃 quả sồi -
栃 若 Tochinishiki và Wakanohana I (cặp đôi võ sĩ sumo hạng yokozuna thống trị thập niên 1950) -
栃 麺 mì làm từ bột mì thường và bột hạt dẻ ngựa -
栃 餅 bánh làm từ hạt dẻ ngựa và gạo nếp giã nhuyễn -
栃 木 Tochigi (thành phố, tỉnh) -
栃 の木 quả sồi -
栃 の実 hạt dẻ -
栃 木 県 Tỉnh Tochigi (vùng Kanto) -
栃 木 縣 Tỉnh Tochigi (vùng Kanto) -
栃 栗 毛 màu hạt dẻ sẫm (màu lông ngựa) -
栃 麺 棒 chày cán bột để làm mì hạt dẻ ngựa, vội vàng, hấp tấp... -
栃 若 時 代 thời kỳ thập niên 1950 do hai đại vô địch Tochinishiki và Wakanohana I thống trị -
栃 葉 人 参 sâm Nhật Bản -
栃 木 県 警 Cảnh sát tỉnh Tochigi (viết tắt) -
栃 木 県 立 美 術 館 Bảo tàng Mỹ thuật Tỉnh Tochigi -
西 洋 栃 の木 cây dẻ ngựa, cây hạt dẻ ngựa