Kanji

柿

Ý nghĩa

quả hồng

Cách đọc

Kun'yomi

  • かき いろ nâu đỏ
  • かき しぶ nước hồng xiêm chát dùng làm thuốc nhuộm hoặc xử lý gỗ, giấy, v.v.
  • かき ぴー hỗn hợp đậu phộng và bánh gạo chiên giòn cay hình hạt hồng

On'yomi

  • じゅく し hồng chín
  • じゅく し くさい có mùi rượu cũ
  • じゅく し しゅぎ nằm im chờ thời

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠