Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
杞
kanji character
liễu sông
杞
杞
kanji-杞
liễu sông
杞
Ý nghĩa
liễu sông
liễu sông
Cách đọc
On'yomi
く
こ
cây kỷ tử
く
こ
し
chiết xuất từ quả câu kỷ tử
く
こ
のみ
quả câu kỷ tử
き
ゆう
nỗi sợ hão
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
杞
liễu sông
コ, キ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
己
bản thân
おのれ, つちのと, コ
Từ phổ biến
杞
き
憂
ゆう
nỗi sợ hão, lo lắng vô căn cứ, nỗi lo không có cơ sở
枸
く
杞
こ
cây kỷ tử, câu kỷ tử, kỷ tử
枸
く
杞
こ
子
し
chiết xuất từ quả câu kỷ tử
枸
く
杞
こ
の
実
み
quả câu kỷ tử, quả kỷ tử
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.