Kanji
杉
kanji character
cây tuyết tùng
cây bách tán
杉 kanji-杉 cây tuyết tùng, cây bách tán
杉
Ý nghĩa
cây tuyết tùng và cây bách tán
Cách đọc
Kun'yomi
- すぎ cây tuyết tùng Nhật Bản
- すぎ ばやし rừng tuyết tùng
- すぎ ど cửa làm bằng gỗ tuyết tùng
On'yomi
- ろう さん cây tuyết tùng già
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
杉 cây tuyết tùng Nhật Bản -
杉 林 rừng tuyết tùng -
杉 戸 cửa làm bằng gỗ tuyết tùng -
杉 材 gỗ tuyết tùng -
杉 皮 vỏ cây tuyết tùng -
杉 苔 rêu tóc -
杉 蘚 rêu tóc -
杉 菜 cỏ đuôi ngựa đồng, cỏ đuôi ngựa thường -
杉 箸 đũa làm từ gỗ tuyết tùng -
杉 垣 hàng rào cây tuyết tùng -
杉 叢 rừng cây tuyết tùng rậm rạp -
杉 玉 quả cầu tuyết tùng, quả cầu làm từ cành cây tuyết tùng Nhật Bản, thường treo ở mái hiên các nhà máy rượu sake -
杉 石 sugilite, lavulite -
杉 板 ván gỗ tuyết tùng -
杉 内 quá, cực kỳ, rất... -
糸 杉 cây bách -
老 杉 cây tuyết tùng già -
米 杉 cây tuyết tùng đỏ -
沼 杉 cây bách tán -
小 杉 cây tuyết tùng nhỏ, giấy mỏng Nhật Bản (dùng làm khăn giấy thời Edo) -
矛 杉 cây tuyết tùng Nhật Bản hình mũi giáo -
鉾 杉 cây tuyết tùng Nhật Bản hình mũi giáo -
赤 杉 cây gỗ đỏ, cây sequoia -
台 杉 kỹ thuật đốn tỉa tương tự như đốn chồi áp dụng cho cây tuyết tùng -
焼 杉 gỗ tuyết tùng xử lý bằng lửa, gỗ tuyết tùng nung cháy và đánh bóng -
杉 並 木 đại lộ cây tuyết tùng -
杉 原 紙 giấy Sugihara, loại giấy truyền thống Nhật Bản tương tự giấy hosho nhưng mỏng và mềm hơn một chút -
杉 花 粉 phấn hoa cây tuyết tùng -
杉 毒 蛾 Bướm đêm Calliteara argentata - しだれ
杉 tuyết tùng rủ