Kanji
朴
kanji character
thô sơ
giản dị
mộc mạc
hiền lành
朴 kanji-朴 thô sơ, giản dị, mộc mạc, hiền lành
朴
Ý nghĩa
thô sơ giản dị mộc mạc
Cách đọc
Kun'yomi
- ほう
- ほお がしわ Cây du Nhật Bản (Celtis sinensis var. japonica)
- ほお ば chân guốc gỗ bằng gỗ mộc lan
- ほお のき cây mộc lan Nhật Bản
- えのき
On'yomi
- そ ぼく giản dị
- じゅん ぼく giản dị và chân thật
- ぼく ちょく sự giản dị
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
素 朴 giản dị, chân chất, ngây thơ... -
朴 Cây du Nhật Bản (Celtis sinensis var. japonica), Cây tầm ma Trung Quốc, Nấm kim châm (Flammulina velutipes)... -
純 朴 giản dị và chân thật, mộc mạc, ngây thơ... -
淳 朴 giản dị và chân thật, mộc mạc, ngây thơ... -
醇 朴 giản dị và chân thật, mộc mạc, ngây thơ... -
朴 直 sự giản dị, sự trung thực, sự ngây thơ -
朴 訥 chất phác, thật thà mộc mạc, ngây thơ... -
朴 とつchất phác, thật thà mộc mạc, ngây thơ... -
朴 柏 Cây du Nhật Bản (Celtis sinensis var. japonica), Cây tầm ma Trung Quốc, Nấm kim châm (Flammulina velutipes)... -
朴 伴 Giống trà Nhật Bản 'Bokuhan' (một giống trà thường) -
朴 歯 chân guốc gỗ bằng gỗ mộc lan, guốc gỗ có chân bằng gỗ mộc lan -
質 朴 giản dị (và chân thành), chân chất, mộc mạc -
敦 朴 thành thật và mộc mạc, giản dị -
惇 朴 thành thật và mộc mạc, giản dị -
朴 の木 cây mộc lan Nhật Bản, cây mộc lan lá lớn Nhật Bản -
厚 朴 Cây mộc lan lá to Nhật Bản -
朴 念 仁 người trầm tính, ít giao tiếp, người bướng bỉnh... -
朴 葉 みそlá ngọc lan nướng với miso và hành lá -
朴 葉 味 噌 lá ngọc lan nướng với miso và hành lá -
素 朴 派 nghệ thuật ngây thơ, chủ nghĩa ngây thơ -
単 純 素 朴 đơn giản và mộc mạc, ngây thơ và chất phác -
素 朴 実 在 論 chủ nghĩa hiện thực ngây thơ