Kanji
曠
kanji character
rộng rãi
vô giá trị
曠 kanji-曠 rộng rãi, vô giá trị
曠
Ý nghĩa
rộng rãi và vô giá trị
Cách đọc
Kun'yomi
- あきらか
- むなしい
On'yomi
- こう や đồng bằng rộng lớn
- こう こう rộng rãi
- こう こ có tính lịch sử
Luyện viết
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
曠 野 vùng đất hoang, vùng hoang dã, đất bỏ hoang... -
曠 々rộng rãi, bao la -
曠 古 có tính lịch sử, chưa từng có tiền lệ -
曠 世 vô song, không ai sánh bằng, độc nhất vô nhị -
曠 原 cánh đồng rộng lớn -
曠 職 sự bỏ bê công vụ -
曠 然 rộng lớn, thoáng đãng, bao la... -
曠 曠 rộng rãi, bao la -
曠 劫 thời gian dài vô tận, khoảng thời gian lâu dài, vô số kiếp -
無 始 曠 劫 thời xa xưa không cùng