Kanji
廣
kanji character
rộng rãi
rộng lớn
thoáng đãng
廣 kanji-廣 rộng rãi, rộng lớn, thoáng đãng
廣
Ý nghĩa
rộng rãi rộng lớn và thoáng đãng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひろい
- ひろまる
- ひろめる
- ひろがる
- ひろげる
On'yomi
- こう こく quảng cáo
- こう ほう quan hệ công chúng
- こう はん rộng rãi
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
廣 いrộng rãi, bao la, rộng lớn -
廣 告 quảng cáo, sự quảng cáo, thông báo... -
廣 報 quan hệ công chúng, PR, tuyên truyền... -
廣 汎 rộng rãi, sâu rộng, toàn diện... -
廣 州 Quảng Châu (Trung Quốc), Canton -
廣 東 Quảng Đông (Trung Quốc), Quảng Đông, Quảng Châu (Trung Quốc) -
廣 島 Hiroshima (thành phố, tỉnh) -
廣 島 縣 tỉnh Hiroshima (khu vực Chūgoku) -
廣 将 棋 kō shogi (biến thể cờ tướng Nhật Bản trên bàn lớn) -
廣 象 棋 kō shogi (biến thể cờ tướng Nhật Bản trên bàn lớn) -
廣 辞 林 Kōjirin (từ điển tiếng Nhật do Sanseido xuất bản) -
廣 東 料 理 món ăn Quảng Đông, ẩm thực Quảng Đông