Kanji
晦
kanji character
tối tăm
biến mất
晦 kanji-晦 tối tăm, biến mất
晦
Ý nghĩa
tối tăm và biến mất
Cách đọc
Kun'yomi
- おお つごもり ngày cuối cùng của năm
- くらい
- みそか
- くらむ
On'yomi
- かい じゅう mơ hồ
- かい めい bóng tối
- かい さく ngày cuối và ngày đầu tháng
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
晦 ngày cuối tháng -
大 晦 日 Đêm Giao thừa -
晦 日 ngày 30, ba mươi ngày -
晦 むbị chói mắt bởi, bị choáng váng bởi, bị mất phương hướng bởi... -
晦 渋 mơ hồ, khó hiểu, nước đôi -
晦 冥 bóng tối -
晦 ますgiấu mình, trốn tránh, bỏ trốn... -
晦 朔 ngày cuối và ngày đầu tháng -
韜 晦 giấu tài, giấu địa vị, ý định... -
大 晦 ngày cuối cùng của năm, đêm giao thừa -
晦 日 そばmì soba ăn vào cuối tháng (đặc biệt là cuối năm) -
晦 日 蕎 麦 mì soba ăn vào cuối tháng (đặc biệt là cuối năm) -
自 己 韜 晦 giấu mình, không phô trương tài năng, địa vị... -
姿 を晦 ますbiến mất, tan biến, bỏ trốn... -
天 地 晦 冥 thế giới chìm trong bóng tối, vạn vật ngập trong đêm đen -
韜 晦 趣 味 khuynh hướng tự giấu mình, thiên hướng che giấu tài năng -
行 方 を晦 ますbiến mất, biến đi mất, bỏ trốn...