Kanji
於
kanji character
tại
trong
trên
về
於 kanji-於 tại, trong, trên, về
於
Ý nghĩa
tại trong trên
Cách đọc
Kun'yomi
- おいて tại (thời điểm hoặc địa điểm)
- おける
- ああ
- より
On'yomi
- に お いて tại (một thời điểm hoặc địa điểm)
- に お ける trong
- お いて tại (thời điểm hoặc địa điểm)
- よ
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
於 乎 Ôi!, Chao ôi!, Than ôi!... -
於 戯 Ôi!, Chao ôi!, Than ôi!... - に
於 てtại (một thời điểm hoặc địa điểm), trong, trên... -
於 tại (thời điểm hoặc địa điểm), trong, trên... - に
於 いてtại (một thời điểm hoặc địa điểm), trong, trên... - に
於 けるtrong, tại, trên... -
於 てtại (thời điểm hoặc địa điểm), trong, trên... -
於 いてtại (thời điểm hoặc địa điểm), trong, trên... -
於 けるtrong, tại, đối với -
於 転 婆 cô bé nghịch ngợm như con trai -
於 多 福 người đàn bà xấu xí (đặc biệt có mũi thấp nhỏ, trán cao phẳng và má phồng), người phụ nữ ngoại hình tầm thường... -
於 かれましてはvề mặt, liên quan đến, đối với - ここに
於 いてbây giờ, lúc này, như vậy... -
此 処 に於 てbây giờ, lúc này, như vậy... -
全 てに於 いてtrong mọi mặt, trong mọi việc, trong mọi vấn đề -
信 頼 の於 けるđáng tin cậy, chính xác -
正 義 の名 に於 てnhân danh công lý