Kanji

於

Ý nghĩa

tại trong trên

Cách đọc

Kun'yomi

  • おいて tại (thời điểm hoặc địa điểm)
  • おける
  • ああ
  • より

On'yomi

  • に お いて tại (một thời điểm hoặc địa điểm)
  • に お ける trong
  • お いて tại (thời điểm hoặc địa điểm)
  • よ

Luyện viết


Nét: 1/8
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠