Từ vựng
おいて於いて おいて於いて おいて於いて

Ý nghĩa

tại (thời điểm hoặc địa điểm) trong trên

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠