Từ vựng
於いて
おいて
vocabulary vocab word
tại (thời điểm hoặc địa điểm)
trong
trên
trong (tình huống
vấn đề
v.v.)
về (một điểm)
khi nói đến
liên quan đến
về mặt
về (khía cạnh)
đối với
còn về
về phía
dưới quyền của
nhân danh
於いて 於いて おいて tại (thời điểm hoặc địa điểm), trong, trên, trong (tình huống, vấn đề, v.v.), về (một điểm), khi nói đến, liên quan đến, về mặt, về (khía cạnh), đối với, còn về, về phía, dưới quyền của, nhân danh
Ý nghĩa
tại (thời điểm hoặc địa điểm) trong trên
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0