Kanji
斧
kanji character
rìu
búa rìu
斧 kanji-斧 rìu, búa rìu
斧
Ý nghĩa
rìu và búa rìu
Cách đọc
Kun'yomi
- おの づくり bộ thủ "rìu" ở bên phải
- て おの rìu nhỏ
- きんの おの Cái Rìu Vàng (truyện ngụ ngôn của Aesop)
On'yomi
- ふ せい sửa chữa
- ふ えつ rìu
- ふ きん rìu
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
斧 rìu, búa rìu, rìu nhỏ -
斧 正 sửa chữa, chỉnh sửa -
斧 鉞 rìu -
斧 斤 rìu -
斧 鑿 sự nghiên cứu tỉ mỉ, sự trau chuốt kỹ lưỡng, dấu vết của sự gia công -
斧 旁 bộ thủ "rìu" ở bên phải -
斧 頭 đầu rìu, đầu búa rìu -
斧 槍 kích rìu -
握 斧 rìu tay (thời đồ đá cũ) -
手 斧 rìu nhỏ, cái đục, dụng cụ đẽo gỗ -
石 斧 rìu đá -
戦 斧 rìu chiến -
鉄 斧 đầu rìu sắt -
斧 足 類 động vật hai mảnh vỏ -
斧 琴 菊 hoa văn nhuộm với hình rìu, cầu đàn và hoa cúc -
金 の斧 Cái Rìu Vàng (truyện ngụ ngôn của Aesop), Cái Rìu Vàng -
蟷 螂 の斧 kháng cự dũng cảm nhưng vô vọng -
多 頭 石 斧 rìu đá nhiều lưỡi (thời kỳ Jōmon)