Kanji
敦
kanji character
sự cần cù
lòng nhân hậu
敦 kanji-敦 sự cần cù, lòng nhân hậu
敦
Ý nghĩa
sự cần cù và lòng nhân hậu
Cách đọc
Kun'yomi
- あつい
On'yomi
- とん ぼく thành thật và mộc mạc
- とん こう chân thành và nhân hậu
- たい
- だん
- ちょう
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
倫 敦 Luân Đôn (Anh Quốc) -
敦 朴 thành thật và mộc mạc, giản dị -
敦 樸 thành thật và mộc mạc, giản dị -
敦 厚 chân thành và nhân hậu, thật thà và giản dị -
敦 煌 chân thành và nhân hậu, thật thà và giản dị -
敦 睦 thân thiện và ấm áp, trìu mến -
敦 盛 草 Lan hài hoa lớn (Cypripedium macranthos var. speciosum) -
別 剌 敦 那 cà độc dược, cây cà độc dược -
敦 賀 女 子 短 期 大 学 Trường Cao đẳng Nữ sinh Tsuruga -
敦 賀 市 立 看 護 大 学 Đại học Điều dưỡng Tsuruga