Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
撈
kanji character
bắt cá
撈
撈
kanji-撈
bắt cá
撈
Ý nghĩa
bắt cá
bắt cá
Cách đọc
On'yomi
ぎょ
ろう
đánh bắt cá
かいてい
ろう
げつ
công cốc
りょう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
撈
bắt cá
ロウ, リョウ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
勞
cảm ơn vì, thưởng cho
ろう.する, いたわ.る, ロウ
𤇾
炏
火
lửa
ひ, -び, カ
火
lửa
ひ, -び, カ
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
Từ phổ biến
漁
ぎょ
撈
ろう
đánh bắt cá, ngư nghiệp
海
かい
底
てい
撈
ろう
月
げつ
công cốc, nỗ lực vô ích
河
ホー
底
テイ
撈
ラオ
魚
ユイ
thắng ở lượt đánh cuối cùng của ván bài
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.