Kanji

勞

Ý nghĩa

cảm ơn vì và thưởng cho

Cách đọc

Kun'yomi

  • ろうする
  • いたわる
  • いたずき
  • ねぎらう
  • つかれる
  • ねぎらい

On'yomi

  • く ろう khó khăn

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠