Kanji

捐

Ý nghĩa

vứt bỏ

Cách đọc

Kun'yomi

  • すてる

On'yomi

  • ぎ えん きん tiền quyên góp (đặc biệt cho cứu trợ thiên tai hoặc từ thiện)
  • ぎ えん của bố thí
  • き えん quyên góp

Luyện viết


Nét: 1/10
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠