Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
拌
kanji character
khuấy và trộn
拌
拌
kanji-拌
khuấy và trộn
拌
Ý nghĩa
khuấy và trộn
khuấy và trộn
Cách đọc
On'yomi
かく
はん
sự khuấy trộn
かく
はん
き
máy trộn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
拌
khuấy và trộn
ハン
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
半
một nửa, trung tâm, số lẻ...
なか.ば, ハン
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
十
mười
とお, と, ジュウ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
Từ phổ biến
拌
ばん
麺
めん
mì trộn
攪
かく
拌
はん
sự khuấy trộn, sự quấy đảo, sự đánh bông...
撹
かく
拌
はん
sự khuấy trộn, sự quấy đảo, sự đánh bông...
攪
かく
拌
はん
機
き
máy trộn, thiết bị khuấy, máy trộn hỗn hợp
撹
かく
拌
はん
機
き
máy trộn, thiết bị khuấy, máy trộn hỗn hợp
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.