Kanji
抽
kanji character
nhổ
kéo
trích xuất
xuất sắc
抽 kanji-抽 nhổ, kéo, trích xuất, xuất sắc
抽
Ý nghĩa
nhổ kéo trích xuất
Cách đọc
Kun'yomi
- ひき だし ngăn kéo
On'yomi
- ちゅう せん xổ số
- ちゅう しょうてき trừu tượng
- ちゅう しょう sự trừu tượng
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
抽 選 xổ số, rút thăm, bốc thăm -
抽 籤 xổ số, rút thăm, bốc thăm -
抽 せんxổ số, rút thăm, bốc thăm -
抽 斗 ngăn kéo, rút tiền, vốn kiến thức và kinh nghiệm -
抽 匣 ngăn kéo, rút tiền, vốn kiến thức và kinh nghiệm -
抽 出 しngăn kéo, rút tiền, vốn kiến thức và kinh nghiệm -
抽 象 的 trừu tượng -
抽 き出 しngăn kéo, rút tiền, vốn kiến thức và kinh nghiệm -
抽 象 sự trừu tượng -
抽 出 sự chiết xuất, sự trừu tượng hóa, sự lựa chọn... -
抽 象 論 lý luận trừu tượng -
抽 象 化 sự trừu tượng hóa -
抽 送 chuyển động ra vào (đặc biệt khi quan hệ tình dục), chuyển động lên xuống như piston -
抽 挿 chuyển động ra vào (đặc biệt khi quan hệ tình dục), chuyển động lên xuống như piston -
抽 迭 chuyển động ra vào (đặc biệt khi quan hệ tình dục), chuyển động lên xuống như piston -
抽 んでるvượt trội, xuất sắc hơn, nổi bật... -
抽 籤 券 vé xổ số -
抽 選 券 vé xổ số -
抽 象 画 tranh trừu tượng -
抽 出 物 chiết xuất -
抽 出 法 phương pháp lấy mẫu, phương pháp trích xuất -
抽 筒 子 bộ phận rút đạn (súng trường) -
抽 象 性 tính trừu tượng, sự trừu tượng -
抽 選 会 sự kiện xổ số, cuộc rút thăm trúng thưởng, lễ bốc thăm -
抽 選 器 bánh xe quay số, máy quay xổ số -
抽 せん券 vé xổ số -
抽 出 モードchế độ lấy mẫu -
抽 象 美 術 nghệ thuật trừu tượng -
抽 象 芸 術 nghệ thuật trừu tượng -
抽 象 名 詞 danh từ trừu tượng