Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
惡
kanji character
xấu
ác
惡
惡
kanji-惡
xấu, ác
惡
Ý nghĩa
xấu
và
ác
xấu, ác
Cách đọc
Kun'yomi
わるい
あし
にくい
ああ
いずくに
いずくんぞ
にくむ
On'yomi
あく
cái ác
お
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/12
Mục liên quan
惡
あく
cái ác, sự xấu xa, vai phản di...
Phân tích thành phần
惡
xấu, ác
わる.い, あ.し, アク
亞
hạng, theo sau
つ.ぐ, ア
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Từ phổ biến
惡
あく
cái ác, sự xấu xa, vai phản diện...
惡
いた
戲
ずら
trò tinh nghịch, trò đùa, mánh khóe...
惡
わる
口
ぐち
lời lăng mạ, nói xấu người khác, chửi bới...
惡
わる
い
xấu, kém, không mong muốn...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.