Kanji

悦

Ý nghĩa

sự ngây ngất niềm vui sướng và cảm giác mê ly

Cách đọc

Kun'yomi

  • よろこぶ
  • よろこばす

On'yomi

  • まん えつ niềm vui sướng tột độ
  • えつ sự tự mãn
  • えつ らく niềm vui

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠