Kanji
徐
kanji character
dần dần
chậm rãi
có chủ ý
nhẹ nhàng
徐 kanji-徐 dần dần, chậm rãi, có chủ ý, nhẹ nhàng
徐
Ý nghĩa
dần dần chậm rãi có chủ ý
Cách đọc
Kun'yomi
- おもむろに
On'yomi
- じょ じょ に dần dần
- じょ じょに dần dần
- じょ こう chạy chậm (đặc biệt để có thể dừng xe ngay lập tức)
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
徐 々 にdần dần, đều đặn, từ từ... -
徐 徐 にdần dần, đều đặn, từ từ... -
徐 行 chạy chậm (đặc biệt để có thể dừng xe ngay lập tức), di chuyển với tốc độ giảm, giảm tốc độ... -
徐 航 chạy chậm (đặc biệt để có thể dừng xe ngay lập tức), di chuyển với tốc độ giảm, giảm tốc độ... -
徐 にđột ngột, bất ngờ, chậm rãi... -
徐 々chậm, dần dần, đều đặn... -
徐 ろにđột ngột, bất ngờ, chậm rãi... -
徐 徐 chậm, dần dần, đều đặn... -
徐 歩 đi chậm rãi -
徐 脈 nhịp tim chậm, mạch đập thưa -
徐 冷 Ủ nhiệt, Làm nguội chậm -
緩 徐 nhẹ nhàng và yên tĩnh -
徐 波 睡 眠 giấc ngủ không REM -
徐 行 運 転 lái xe với tốc độ giảm, chạy với tốc độ giảm (ví dụ: tàu hỏa) -
緩 徐 曲 khúc chậm rãi -
最 徐 行 với tốc độ rất chậm