Kanji
彷
kanji character
đi lang thang
lạc lối
lảng vảng
彷 kanji-彷 đi lang thang, lạc lối, lảng vảng
彷
Ý nghĩa
đi lang thang lạc lối và lảng vảng
Cách đọc
Kun'yomi
- さまよう
On'yomi
- ほう ふつ giống hệt
- ほう こう lang thang
- ほう かい đi lang thang vô định
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
彷 徨 うlang thang, đi lòng vòng, rình mò... -
彷 徨 くlang thang, đi lang thang, vơ vẩn... -
彷 彿 giống hệt, gợi nhớ sống động, mờ nhạt... -
彷 徨 lang thang, đi lang thang, du ngoạn -
彷 徊 đi lang thang vô định -
彷 徨 えるlang thang -
彷 徨 変 異 sự dao động, biến đổi do môi trường -
彷 徨 き回 るlang thang, rình mò, đi dạo chơi -
彷 徨 えるユダヤ人 Người Do Thái lang thang -
水 天 彷 彿 trời và nước hòa làm một, biển và trời hòa quyện không phân biệt