Kanji
嵩
kanji character
trở nên trầm trọng hơn
xấu đi
phình to ra
sưng lên
嵩 kanji-嵩 trở nên trầm trọng hơn, xấu đi, phình to ra, sưng lên
嵩
Ý nghĩa
trở nên trầm trọng hơn xấu đi phình to ra
Cách đọc
Kun'yomi
- かさ khối lượng
- みず かさ lượng nước
- かさ む chất đống
- かさむ
- たかい
On'yomi
- すう
- しゅう
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
嵩 khối lượng, thể tích, số lượng -
水 嵩 lượng nước -
嵩 むchất đống, tích tụ, tăng lên -
嵩 高 cồng kềnh, khó xử lý, kiêu ngạo... -
嵩 じるtrở nên dữ dội hơn, bị trầm trọng hóa, trở nên tồi tệ hơn... -
嵩 ずるtăng cường độ, trở nên trầm trọng hơn, tồi tệ hơn... -
嵩 張 るcồng kềnh, khó xử lý, phình to ra -
年 嵩 cao tuổi, lớn tuổi, người già -
嵩 上 げnâng cao (đê, đập, v.v.)... -
値 嵩 giá cao -
嵩 高 いcồng kềnh, khó xử lý, kiêu ngạo... -
気 嵩 có tinh thần cạnh tranh -
嵩 密 度 khối lượng riêng -
嵩 に着 るdựa hơi người khác để lộng quyền -
嵩 にかかるhống hách, kiêu căng, hách dịch -
嵩 に懸 かるhống hách, kiêu căng, hách dịch -
荷 嵩 みdư thừa, tồn kho quá mức -
値 嵩 株 cổ phiếu giá cao, cổ phiếu blue-chip -
借 金 が嵩 むnợ nần chồng chất, nợ đè nặng