Kanji
屑
kanji character
rác
đồ bỏ đi
phế liệu
rác thải
vụn vặt
屑 kanji-屑 rác, đồ bỏ đi, phế liệu, rác thải, vụn vặt
屑
Ý nghĩa
rác đồ bỏ đi phế liệu
Cách đọc
Kun'yomi
- くず rác
- かみ くず giấy vụn
- くず かご thùng rác
- いさぎよい
On'yomi
- りん せつ vảy da (trong bệnh lý da khô)
- がん せつ đá vụn
- らく せつ tróc da
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
屑 rác, phế liệu, đồ bỏ đi... -
紙 屑 giấy vụn, mảnh giấy vụn, giấy thải loại -
屑 籠 thùng rác, sọt rác -
屑 篭 thùng rác, sọt rác -
屑 カ ゴthùng rác, sọt rác -
屑 かごthùng rác, sọt rác -
屑 米 gạo vỡ, gạo tấm, gạo vụn -
屑 糸 sợi vụn, sợi phế liệu -
屑 屋 người thu mua đồng nát, người thu mua phế liệu, người thu gom rác -
屑 鉄 sắt vụn -
屑 物 rác, đồ bỏ đi, rác rưởi... -
屑 肉 thịt thải, thịt vụn, phủ tạng -
屑 繭 kén phế liệu (tơ), kén hỏng, kén hư hại - パン
屑 vụn bánh mì -
鋸 屑 mùn cưa -
屑 拾 いnhặt rác, người nhặt rác -
星 屑 những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm, bụi sao - おが
屑 mùn cưa -
麻 屑 sợi đay, sợi gai -
鉋 屑 phoi bào -
木 屑 gỗ băm nhỏ, dăm gỗ, ngói mỏng -
金 屑 phế liệu kim loại -
屑 入 れthùng rác, sọt rác -
鉄 屑 sắt vụn -
藻 屑 mảnh rong biển vụn -
毛 屑 lông tơ, mảnh lông vụn -
糸 屑 sợi chỉ thừa, bụi vải, lông tơ -
鱗 屑 vảy da (trong bệnh lý da khô) -
綿 屑 mẩu bông vụn, vụn bông - ゴミ
屑 rác, đồ bỏ đi, đồ vô giá trị