Kanji
宵
kanji character
giờ khuya
buổi tối
đầu hôm
宵 kanji-宵 giờ khuya, buổi tối, đầu hôm
宵
Ý nghĩa
giờ khuya buổi tối và đầu hôm
Cách đọc
Kun'yomi
- よい buổi tối
- こ よい tối nay
- よい まつり lễ hội nhỏ tổ chức vào đêm trước lễ hội chính
On'yomi
- しゅん しょう đêm xuân
- てっ しょう suốt đêm
- はん しょう nửa đêm
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
宵 buổi tối, đầu giờ tối -
今 宵 tối nay, đêm nay -
宵 宮 lễ canh thức đêm trước lễ hội, đêm thức canh trước ngày hội -
宵 祭 lễ hội nhỏ tổ chức vào đêm trước lễ hội chính, đêm trước lễ hội -
宵 寝 đi ngủ sớm, ngủ trưa -
宵 闇 hoàng hôn, chạng vạng -
宵 山 lễ hội nhỏ vào đêm trước lễ hội chính (đặc biệt là lễ hội Gion) -
宵 月 trăng chiều tà, trăng đầu hôm (đặc biệt từ mùng 2 đến mùng 7 tháng 8 âm lịch) -
春 宵 đêm xuân -
宵 の口 chập tối, đầu hôm -
宵 越 しđể qua đêm -
徹 宵 suốt đêm, thức trắng đêm -
半 宵 nửa đêm -
宵 っぱりcú đêm, người thức khuya, chim đêm... -
宵 積 みhàng hóa chất lên vào buổi chiều để giao vào sáng hôm sau -
終 宵 suốt đêm -
宵 祭 りlễ hội nhỏ tổ chức vào đêm trước lễ hội chính, đêm trước lễ hội -
待 宵 đêm chờ đợi người hẹn đến, đêm 14 tháng 8 âm lịch -
元 宵 đêm rằm tháng Giêng -
宵 待 草 hoa anh thảo -
宵 月 夜 đêm trăng sáng -
宵 っ張 りcú đêm, người thức khuya, chim đêm... -
春 の宵 đêm xuân -
宵 の明 星 sao Hôm, sao Kim buổi tối, Vesper... -
待 宵 草 hoa anh thảo buổi tối, hoa anh thảo thơm (Oenothera stricta) -
元 宵 節 lễ hội đèn lồng, được tổ chức vào đêm 15 tháng Giêng âm lịch -
大 待 宵 草 cây hoa anh thảo buổi tối hoa lớn (Oenothera glazioviana) -
宵 越 しの銭 は持 たないtiêu hết tiền kiếm được trong ngày, tiêu tiền thoải mái không tiết kiệm -
名 の無 い星 は宵 から出 るKẻ xấu nhất lại ra mặt trước, Người mình mong đợi lại không đến sớm -
春 宵 一 刻 khoảnh khắc quý giá trong đêm xuân