Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
終宵
しゅうしょう
vocabulary vocab word
suốt đêm
終宵
shuushou
終宵
終宵
しゅうしょう
suốt đêm
しゅ
う
しょ
う
終
宵
しゅ
う
しょ
う
終
宵
しゅ
う
しょ
う
終
宵
Ý nghĩa
suốt đêm
suốt đêm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
終宵
suốt đêm
しゅうしょう
終
kết thúc, hoàn thành
お.わる, -お.わる, シュウ
糸
sợi chỉ
いと, シ
冬
mùa đông
ふゆ, トウ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
宵
giờ khuya, buổi tối, đầu hôm
よい, ショウ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
肖
sự giống nhau
あやか.る, ショウ
⺌
( 小 )
月
( CDP-8958 )
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.