Kanji
宋
kanji character
cư trú
triều đại nhà Tống
宋 kanji-宋 cư trú, triều đại nhà Tống
宋
Ý nghĩa
cư trú và triều đại nhà Tống
Cách đọc
On'yomi
- そう nhà Tống (Trung Quốc; 960-1279)
- そう し Thơ Tống
- そう おん sō-on
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
宋 nhà Tống (Trung Quốc; 960-1279), triều đại Tống, nhà Lưu Tống (Trung Quốc; 420-479)... -
宋 詞 Thơ Tống -
宋 音 sō-on, cách đọc Tống, cách đọc on của Hán tự dựa trên âm đọc từ thời nhà Tống trở về sau (đặc biệt trong các từ liên quan đến Thiền tông) -
宋 学 Tân Nho giáo thời Tống (dựa chủ yếu trên học thuyết của Chu Hi) -
宋 朝 triều đại nhà Tống (của Trung Quốc; 960-1279), triều đại Tống -
宋 代 triều đại nhà Tống (của Trung Quốc; 960-1279), triều đại Tống -
宋 儒 các nhà Nho thời Tống -
宋 銭 đồng tiền đồng thời nhà Tống -
宋 史 Tống sử, Lịch sử nhà Tống (một trong Nhị thập tứ sử chính thức của Trung Quốc) -
南 宋 triều đại Nam Tống (của Trung Quốc; 1127-1279) -
北 宋 nhà Bắc Tống (triều đại Bắc Tống của Trung Quốc, 960-1127) -
入 宋 hành trình đến Trung Quốc thời nhà Tống trong các thời kỳ Heian và Kamakura -
呂 宋 Luzon (Philippines) -
渡 宋 đi đến Trung Quốc thời Tống -
宋 朝 体 kiểu chữ khối nghiêng trái thanh lịch -
宋 明 理 学 Tân Nho giáo -
唐 宋 音 âm Đường Tống, cách đọc Đường Tống, cách đọc Hán Việt dựa theo âm đời Tống và sau này