Kanji
嫉
kanji character
ghen tị
đố kỵ
嫉 kanji-嫉 ghen tị, đố kỵ
嫉
Ý nghĩa
ghen tị và đố kỵ
Cách đọc
Kun'yomi
- そねむ
- ねたむ
- にくむ
On'yomi
- しつ
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
嫉 むghen tị, đố kỵ, hằn học -
嫉 けるcháy, cháy rụi, bốc cháy... -
嫉 妬 ghen tị, đố kỵ -
嫉 みsự ghen tị, lòng đố kỵ -
嫉 くghen tị, ghen ghét, đố kỵ -
嫉 視 sự ghen tị, nhìn với ánh mắt ghen tị -
嫉 ましいghen tị, đố kỵ -
嫉 妬 心 cảm giác ghen tị, cảm giác đố kỵ -
嫉 妬 深 いghen tị sâu sắc -
嫉 妬 の炎 ngọn lửa ghen tuông -
嫉 視 反 目 ghen ghét và thù địch, ghen tị và bất hòa với nhau -
嫉 妬 に狂 うphát điên vì ghen tuông, nổi cơn ghen điên cuồng -
反 目 嫉 視 ghen ghét và thù địch, ghen tị và bất hòa với nhau