Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
姨
kanji character
em gái
姨
姨
kanji-姨
em gái
姨
Ý nghĩa
em gái
em gái
Cách đọc
Kun'yomi
いもと
いもうと
おば
すてやま
núi bỏ mặc người già (theo truyền thuyết)
On'yomi
てい
い
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Phân tích thành phần
姨
em gái
いもと, いもうと, テイ
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
夷
người man di, kẻ dã man, người Ainu
えびす, えみし, イ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
弓
cây cung, cung (dùng trong bắn cung, đàn violin)
ゆみ, キュウ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
姨
おば
捨
すて
山
やま
núi bỏ mặc người già (theo truyền thuyết), vị trí hoặc bộ phận trong công ty nơi chuyển những người già và kém hiệu quả, trường đại học nữ
姨
おば
捨
す
て
山
やま
núi bỏ mặc người già (theo truyền thuyết), vị trí hoặc bộ phận trong công ty nơi chuyển những người già và kém hiệu quả, trường đại học nữ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.