Kanji
妥
kanji character
nhẹ nhàng
hòa bình
thỏa đáng
phù hợp
妥 kanji-妥 nhẹ nhàng, hòa bình, thỏa đáng, phù hợp
妥
Ý nghĩa
nhẹ nhàng hòa bình thỏa đáng
Cách đọc
On'yomi
- だ きょう sự thỏa hiệp
- だ けつ sự dàn xếp
- だ とう hợp lệ
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
妥 協 sự thỏa hiệp, sự nhượng bộ -
妥 結 sự dàn xếp, thỏa thuận -
妥 当 hợp lệ, đúng đắn, phù hợp... -
妥 協 案 phương án thỏa hiệp -
妥 当 性 tính hợp lệ, sự xác minh, tính thích hợp -
妥 協 点 điểm chung, điểm thỏa hiệp -
普 遍 妥 当 tính phổ quát, phù hợp với mọi tình huống -
妥 当 性 確 認 試 験 kiểm định tính hợp lệ -
普 遍 妥 当 性 khả năng thích ứng với mọi tình huống -
記 述 的 妥 当 性 tính mô tả đầy đủ -
説 明 的 妥 当 性 tính đầy đủ giải thích