Kanji
噌
kanji character
ồn ào
噌 kanji-噌 ồn ào
噌
Ý nghĩa
ồn ào
Cách đọc
Kun'yomi
- かまびすしい
On'yomi
- そう
- しょう
- み そ しる súp miso
- み そ miso
- えん そ muối và tương
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
味 噌 汁 súp miso -
味 噌 miso, gia vị lên men thường làm từ đậu nành, gạch (từ cua... -
塩 噌 muối và tương, muối và giấm, thức ăn hàng ngày -
弱 味 噌 kẻ yếu đuối, kẻ nhát gan -
脳 味 噌 não, mô não -
糠 味 噌 hỗn hợp cám gạo muối dùng để muối chua -
糞 味 噌 chỉ trích nặng nề, một cách khủng khiếp, một cách gay gắt... -
赤 味 噌 tương miso nâu đậm -
酢 味 噌 miso dấm -
白 味 噌 miso trắng -
蟹 味 噌 thịt nâu (cua), bột nhão giống miso tìm thấy trong vùng ruột của cua (và động vật chân đốt nói chung), miso trộn với nội tạng hoặc vụn cua -
玉 味 噌 viên miso -
米 味 噌 miso gạo, miso lên men với mạch nha gạo -
麦 味 噌 miso lúa mạch -
豆 味 噌 tương miso đậu nành -
甘 味 噌 miso ít muối, miso ngọt -
魚 味 噌 miso trộn cá (thường là cá tráp biển) -
焼 味 噌 miso nướng -
鬼 味 噌 miso nướng trộn ớt, người tỏ ra cứng rắn nhưng thực ra nhút nhát -
鰹 味 噌 miso cá ngừ, miso trộn cá ngừ -
榧 味 噌 món ăn làm từ miso trắng trộn với bột hạt nhục đậu khấu Nhật Bản rang, đường và hạt mè -
辛 味 噌 miso mặn, miso có vị mặn, miso cay -
粉 味 噌 bột miso -
練 味 噌 tương miso trộn đường và rượu sake, đặc lại bằng cách khuấy trên lửa nhỏ -
桜 味 噌 tương miso trộn với ngưu bàng, gừng băm và đường ngọt -
柚 味 噌 tương miso pha đường, rượu sake, nước và vỏ quả yuzu... -
豚 味 噌 miso trộn thịt lợn, miso thịt lợn -
肉 味 噌 mắm miso thịt băm, miso trộn thịt xay - ぬか
味 噌 hỗn hợp cám gạo muối dùng để muối chua - ク ソ
味 噌 chỉ trích nặng nề, một cách khủng khiếp, một cách gay gắt...