Kanji

噌

Ý nghĩa

ồn ào

Cách đọc

Kun'yomi

  • かまびすしい

On'yomi

  • そう
  • しょう
  • み そ しる súp miso
  • み そ miso
  • えん そ muối và tương

Luyện viết


Nét: 1/15

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠