Kanji
喩
kanji character
phép ẩn dụ
so sánh
喩 kanji-喩 phép ẩn dụ, so sánh
喩
Ý nghĩa
phép ẩn dụ và so sánh
Cách đọc
Kun'yomi
- たとえる
- さとす
On'yomi
- きょう ゆ giáo viên (có bằng cấp)
- ひ ゆ phép so sánh
- あん ゆ phép ẩn dụ
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
教 喩 giáo viên (có bằng cấp) -
喩 えví dụ, so sánh, ẩn dụ... -
喩 えるso sánh với, ví như, nói bóng gió... -
比 喩 phép so sánh, phép ẩn dụ, phép ngụ ngôn... -
譬 喩 phép so sánh, phép ẩn dụ, phép ngụ ngôn... -
暗 喩 phép ẩn dụ -
隠 喩 ẩn dụ -
直 喩 phép so sánh ngang bằng -
諷 喩 ám chỉ, gợi ý gián tiếp, lời nói bóng gió... -
風 喩 ám chỉ, gợi ý gián tiếp, lời nói bóng gió... -
換 喩 hoán dụ -
引 喩 ẩn dụ, lời ám chỉ -
喩 え歌 bài thơ ẩn dụ (trong Man'yōshū), thể thơ ẩn dụ (của waka) -
提 喩 hoán dụ -
寓 喩 ngụ ngôn -
明 喩 phép so sánh ngang bằng -
音 喩 từ tượng thanh (đặc biệt trong manga), từ mô phỏng âm thanh -
比 喩 的 ẩn dụ -
譬 喩 歌 bài thơ ẩn dụ (trong Man'yōshū) -
換 喩 語 từ hoán dụ -
比 喩 表 現 biểu đạt hình tượng, cách diễn đạt ẩn dụ