Kanji

啖

Ý nghĩa

ăn

Cách đọc

Kun'yomi

  • くう
  • くらわす

On'yomi

  • たん か lời lẽ chua ngoa
  • けん たん sự háu ăn
  • けん たん か người phàm ăn

Luyện viết


Nét: 1/11
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠