Kanji

哀

Ý nghĩa

thảm hại nỗi buồn sự đau khổ

Cách đọc

Kun'yomi

  • あわれ
  • あわれむ
  • かなしい かな thật đáng buồn

On'yomi

  • あい とう lời chia buồn
  • あい しゅう nỗi buồn sâu lắng
  • ひ あい nỗi buồn

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠