Kanji
哀
kanji character
thảm hại
nỗi buồn
sự đau khổ
cảm xúc bi thương
lòng thương hại
thông cảm
哀 kanji-哀 thảm hại, nỗi buồn, sự đau khổ, cảm xúc bi thương, lòng thương hại, thông cảm
哀
Ý nghĩa
thảm hại nỗi buồn sự đau khổ
Cách đọc
Kun'yomi
- あわれ
- あわれむ
- かなしい かな thật đáng buồn
On'yomi
- あい とう lời chia buồn
- あい しゅう nỗi buồn sâu lắng
- ひ あい nỗi buồn
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
哀 れむthương hại, cảm thông, thông cảm... -
哀 しみnỗi buồn, sự đau buồn, nỗi đau... -
哀 れthương hại, nỗi buồn, nỗi đau buồn... -
哀 しむbuồn bã, thương tiếc, hối hận -
哀 しいbuồn, khổ sở, không vui... -
可 哀 想 tội nghiệp, đáng thương, thảm hại... -
可 哀 相 tội nghiệp, đáng thương, thảm hại... -
可 哀 そうtội nghiệp, đáng thương, thảm hại... -
哀 悼 lời chia buồn, sự hối tiếc, lời tưởng niệm... -
哀 愁 nỗi buồn sâu lắng, sự đau buồn, nỗi sầu muộn -
悲 哀 nỗi buồn, sự đau buồn, nỗi sầu muộn -
哀 thương hại, nỗi buồn, nỗi đau buồn... -
哀 歓 niềm vui và nỗi buồn, hạnh phúc và đau khổ -
哀 感 cảm xúc bi thương, nỗi buồn man mác, sự đau buồn -
哀 しげcó vẻ buồn bã -
哀 切 thảm thiết, ai oán -
哀 し気 có vẻ buồn bã -
喜 怒 哀 楽 cảm xúc con người (vui, giận, buồn... -
哀 々buồn thảm, đau buồn sâu sắc -
哀 れみlòng thương hại, lòng trắc ẩn -
哀 音 âm thanh buồn bã, tiếng kêu bi thương -
哀 歌 bài ca ai oán, khúc bi ca, bài hát tang lễ... -
哀 楽 buồn vui -
哀 願 cầu xin, kêu gọi, nài nỉ... -
哀 号 rên rỉ, than khóc -
哀 史 câu chuyện buồn, lịch sử bi thảm -
哀 詞 lời chia buồn -
哀 詩 khúc bi ca -
哀 傷 nỗi buồn, sự đau buồn -
哀 情 nỗi buồn