Kanji
后
kanji character
hoàng hậu
nữ hoàng
sau
phía sau
lưng
sau này
后 kanji-后 hoàng hậu, nữ hoàng, sau, phía sau, lưng, sau này
后
Ý nghĩa
hoàng hậu nữ hoàng sau
Cách đọc
Kun'yomi
- きさき まち khu nhà dành cho phụ nữ (trong cung điện Heian)
On'yomi
- こう ぐう cung điện của hoàng hậu
- こう ひ hoàng hậu
- てん こう nữ thần bầu trời
- ご ご buổi chiều
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
后 sau này, về sau, tương lai... -
午 后 buổi chiều, giờ chiều -
皇 后 hoàng hậu -
皇 太 后 Thái hậu, Hoàng thái hậu -
后 宮 cung điện của hoàng hậu, cung điện của nữ hoàng, hoàng hậu... -
后 妃 hoàng hậu, nữ hoàng -
后 町 khu nhà dành cho phụ nữ (trong cung điện Heian) -
天 后 nữ thần bầu trời -
母 后 thái hậu -
太 后 thái hậu, hoàng thái hậu -
王 后 hoàng hậu -
上 皇 后 thái hậu, hoàng thái hậu, cựu hoàng hậu... -
皇 后 宮 cung điện của hoàng hậu, hoàng hậu -
太 皇 太 后 Thái Hoàng Thái Hậu -
皇 后 陛 下 Hoàng hậu Bệ hạ -
王 后 陛 下 Bệ hạ Hoàng hậu -
上 皇 后 陛 下 thái thượng hoàng hậu, hoàng hậu đã thoái vị, cựu hoàng hậu... -
斃 れて后 已 むnhiệm vụ chỉ kết thúc khi chết -
天 皇 皇 后 両 陛 下 Hai Bệ hạ Hoàng đế và Hoàng hậu -
三 后 Thái Hoàng Thái hậu, Hoàng Thái hậu và Hoàng hậu -
三 皇 后 Thái Hoàng Thái hậu, Hoàng Thái hậu và Hoàng hậu