Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
匐
kanji character
bò
匐
匐
kanji-匐
bò
匐
Ý nghĩa
bò
bò
Cách đọc
On'yomi
ほく
ほ
ふく
bò trườn
ふく
こうしん
bệnh hắc lào
ほ
ふく
けい
thân bò
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
匐
bò
ホク, フク
勹
dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
畐
đầy, cuộn vải
フク, ヒョク, ヒキ
𠮛
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
口
miệng
くち, コウ, ク
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
Từ phổ biến
匍
ほ
匐
ふく
bò trườn, bò lê, lén lút
匐
ふく
行
こう
疹
しん
bệnh hắc lào, bệnh giời leo
匍
ほ
匐
ふく
茎
けい
thân bò, thân rễ bò, dây leo
匍
ほ
匐
ふく
前
ぜん
進
しん
bò bằng bụng tiến lên phía trước
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.