Kanji
函
kanji character
hòm (cổ ngữ)
函 kanji-函 hòm (cổ ngữ)
函
Ý nghĩa
hòm (cổ ngữ)
Cách đọc
Kun'yomi
- はこ hộp
- はこ だて Hakodate (thành phố ở Hokkaido)
- はこ だてせん Tuyến Hakodate
- いれる
On'yomi
- とう かん gửi thư
- かん がい hộp và nắp
- かん きょ cống rãnh hình chữ nhật
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
函 hộp, trường hợp, rương... -
函 れるcho vào, để vào, nhận vào... -
投 函 gửi thư, bỏ thư -
函 蓋 hộp và nắp -
函 渠 cống rãnh hình chữ nhật -
函 人 thợ làm áo giáp, thợ chế tạo vũ khí giáp -
函 嶺 dãy núi Hakone -
函 数 hàm số, hàm (lập trình) -
函 館 Hakodate (thành phố ở Hokkaido) -
潜 函 giếng chìm -
通 函 thùng vận chuyển tái sử dụng -
暗 函 buồng tối, hộp đen -
紙 函 hộp giấy, thùng giấy -
経 函 hộp kinh -
書 函 hộp thư, rương sách -
外 函 vỏ ngoài, vỏ bọc, hộp bìa... -
製 函 sản xuất hộp các tông -
函 館 線 Tuyến Hakodate -
私 書 函 hòm thư bưu điện -
骨 牌 函 hộp bài karuta, hộp đựng thẻ bài, hộp tiền quầy đổi tiền -
函 館 戦 争 Trận Hakodate (trận đánh trong Chiến tranh Boshin; 1868-1869) -
函 館 大 学 Đại học Hakodate -
逆 函 数 hàm ngược -
潜 函 病 bệnh giảm áp, bệnh khí ép -
函 館 線 支 線 Tuyến nhánh Đường sắt Hakodate -
斉 次 函 数 hàm thuần nhất -
青 函 トンネル記 念 館 線 Tuyến đường đến Bảo tàng Kỷ niệm Đường hầm Seikan -
三 角 函 数 hàm số lượng giác