Kanji
冱
kanji character
đóng băng
lạnh giá
trong trẻo
thành thạo
冱 kanji-冱 đóng băng, lạnh giá, trong trẻo, thành thạo
冱
Ý nghĩa
đóng băng lạnh giá trong trẻo
Cách đọc
Kun'yomi
- さえる
- こおる
- ひえる
On'yomi
- ご
- こ
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
冱 えるtrong trẻo (về thị giác, âm thanh, màu sắc... -
冱 えsự rõ ràng, sự minh bạch, sự khéo léo -
冱 つđóng băng -
冱 てるđóng băng, đóng băng hoàn toàn -
冱 えないtẻ nhạt, ảm đạm, ủ rũ... -
冱 え冱 えrõ ràng, sáng sủa, tươi mới -
冱 え冱 えしたvui tươi (vẻ mặt), hồng hào (nước da) -
冱 え冱 えとしたvẻ mặt tươi tắn, nước da hồng hào