Kanji
傳
kanji character
triệu tập
truyền bá
truyền tải
傳 kanji-傳 triệu tập, truyền bá, truyền tải
傳
Ý nghĩa
triệu tập truyền bá và truyền tải
Cách đọc
Kun'yomi
- つたわる
- つたえる
- つたう
- つて
On'yomi
- てん
- でん しょう truyền lại (thông tin)
- でん ぱ truyền bá
- せんてつぞう でん Tranh chân dung các bậc hiền triết cổ đại
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
傳 承 truyền lại (thông tin), truyền thuyết, truyền thống... -
傳 播 truyền bá, lan truyền, phổ biến... -
先 哲 像 傳 Tranh chân dung các bậc hiền triết cổ đại -
景 徳 傳 燈 録 Truyền Đăng Lục (tuyển tập tiểu sử các thiền sư nổi tiếng), Ký Lục Truyền Thừa Đèn Thiền -
南 總 里 見 八 犬 傳 Nam Tổng Lý Kiến Bát Khuyển Truyện (tiểu thuyết 106 tập của Kyokutei Bakin, 1814-1842), Truyện Tám Chó...