Kanji
俳
kanji character
thơ haiku
diễn viên
俳 kanji-俳 thơ haiku, diễn viên
俳
Ý nghĩa
thơ haiku và diễn viên
Cách đọc
On'yomi
- はい く thơ haiku
- はい ゆう diễn viên
- はい じん nhà thơ haiku
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
俳 句 thơ haiku, bài thơ 17 âm tiết, thường gồm 3 dòng với 5... -
俳 優 diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn -
俳 人 nhà thơ haiku -
俳 壇 giới haiku -
俳 徊 lang thang, đi lang thang, vơ vẩn... -
俳 諧 haikai (tên gọi chung cho haiku, haibun, haiga... -
俳 画 tranh vẽ phác, tranh thơ haiku -
俳 号 bút danh của nhà thơ haiku -
俳 聖 nhà thơ haiku nổi tiếng, nhà thơ Basho -
俳 文 văn xuôi mang hương vị thơ haiku -
俳 味 vị thanh nhã, vị tao nhã, hương vị thơ haiku -
俳 友 bạn thơ (thơ haiku) -
俳 名 bút danh của nhà thơ haiku -
俳 風 phong cách của bài thơ haikai hoặc haiku -
俳 誌 tạp chí thơ haiku -
雑 俳 thể loại văn học vui nhộn bắt nguồn từ thơ haiku -
俳 諧 師 người sáng tác thơ haikai -
俳 句 会 buổi họp thơ haiku -
俳 諧 味 chất thơ haiku, cảm giác tinh tế, hương vị dí dỏm -
俳 優 組 合 Hiệp hội Diễn viên Anh -
俳 諧 の連 歌 thể thơ liên ca hài hước (phong cách thơ liên ca mang tính hài hước, thường tục tĩu, xuất hiện từ thế kỷ 16) -
舞 台 俳 優 diễn viên sân khấu, diễn viên kịch -
映 画 俳 優 diễn viên điện ảnh -
性 格 俳 優 diễn viên đóng vai phụ đặc sắc, diễn viên thủ vai tính cách -
天 狗 俳 諧 trò chơi viết thơ ba người, mỗi người viết một dòng thơ 5-7-5 mà không xem dòng của nhau, thường tạo ra kết quả hài hước... -
悲 劇 俳 優 diễn viên bi kịch, nghệ sĩ bi kịch -
俳 優 労 働 組 合 Hiệp hội Lao động Diễn viên - アクション
俳 優 diễn viên phim hành động, ngôi sao hành động -
映 画 俳 優 組 合 Hiệp hội Diễn viên Điện ảnh, SAG -
国 際 俳 句 交 流 協 会 Hiệp hội giao lưu thơ haiku quốc tế