Kanji
俎
kanji character
bàn thờ hiến tế
thớt
俎 kanji-俎 bàn thờ hiến tế, thớt
俎
Ý nghĩa
bàn thờ hiến tế và thớt
Cách đọc
Kun'yomi
- いた
- まないた のこい người đã hết đường sống
On'yomi
- そ じょう trên thớt
- そ とう bàn thờ tế lễ cổ xưa
- そん そ tiệc rượu
- しょ
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
俎 thớt, thớt thái, ngực lép... -
俎 板 thớt, thớt thái, ngực lép... -
俎 上 trên thớt -
俎 豆 bàn thờ tế lễ cổ xưa -
樽 俎 tiệc rượu -
俎 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt -
俎 板 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt -
俎 上 の魚 bị dồn vào thế bí, như cá nằm trên thớt -
俎 上 の鯉 người bất lực trước số phận, cá nằm trên thớt -
俎 上 之 鯉 người bất lực trước số phận, cá nằm trên thớt -
俎 上 にのせるđưa ra thảo luận, đặt lên bàn nghị sự, nêu lên để bàn bạc -
俎 上 に載 せるđưa ra thảo luận, đặt lên bàn nghị sự, nêu lên để bàn bạc -
樽 俎 折 衝 đàm phán ngoại giao trên bàn tiệc, mặc cả ngoại giao -
俎 板 の上 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt