Kanji
佩
kanji character
mang
đeo (kiếm)
佩 kanji-佩 mang, đeo (kiếm)
佩
Ý nghĩa
mang và đeo (kiếm)
Cách đọc
Kun'yomi
- はく
- おびる
- おびだま
On'yomi
- はい loại đai thắt lưng cổ phương Đông
- はい けん đeo kiếm
- はい とう đeo kiếm
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
佩 くmặc (quần áo phần dưới cơ thể, ví dụ: quần, váy)... -
佩 びるđeo (kiếm, huy chương, v.v.)... -
佩 loại đai thắt lưng cổ phương Đông, từ đếm cho kiếm -
佩 剣 đeo kiếm -
佩 刀 đeo kiếm, thanh kiếm đang đeo -
佩 用 đeo (huy hiệu, kiếm, v.v.) -
佩 楯 miếng bảo vệ đùi (mặc dưới áo giáp) -
佩 盾 miếng bảo vệ đùi (mặc dưới áo giáp) -
感 佩 lòng biết ơn sâu sắc, sự cảm kích chân thành, không quên bày tỏ lòng biết ơn