Kanji
什
kanji character
dụng cụ
vật dụng
mười
什 kanji-什 dụng cụ, vật dụng, mười
什
Ý nghĩa
dụng cụ vật dụng và mười
Cách đọc
On'yomi
- じゅう mười
- じゅう いち thuế thập phân
- じゅう き đồ dùng
- しゅう
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
什 mười, 10, mười tuổi... -
什 器 đồ dùng, thiết bị, đồ nội thất -
什 物 đồ đạc, thiết bị cố định, dụng cụ... -
什 宝 vật quý giá -
什 麼 kiểu này, cách này, kiểu gì... -
什 麽 kiểu này, cách này, kiểu gì... -
佳 什 bài thơ hay -
家 什 đồ nội thất, thiết bị cố định -
珍 什 đồ vật quý hiếm, vật dụng hiếm có -
什 麼 生 hãy xem xét điều sau, bạn có thể trả lời câu này không? -
什 麽 生 hãy xem xét điều sau, bạn có thể trả lời câu này không? -
什 一 thuế thập phân -
什 一 献 金 phần mười dâng hiến -
一 伍 一 什 chi tiết đầy đủ, toàn bộ câu chuyện, từ đầu đến cuối