Kanji
鮨
kanji character
sushi
cơm trộn gia vị
鮨 kanji-鮨 sushi, cơm trộn gia vị
鮨
Ý nghĩa
sushi và cơm trộn gia vị
Cách đọc
Kun'yomi
- すし sushi
- すし めし cơm trộn giấm dùng làm sushi
- すし づめ chật ních
On'yomi
- し
- き
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鮨 sushi, các món ăn làm từ cơm trộn giấm kết hợp với cá, rau củ... -
握 鮨 nigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản -
握 り鮨 nigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản - にぎり
鮨 nigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản -
鮨 飯 cơm trộn giấm dùng làm sushi, cơm sushi -
鮨 詰 chật ních, chật cứng như nêm -
鮨 屋 quán sushi, nhà hàng sushi, quầy sushi -
鮨 種 nhân sushi -
鮨 ダ ネnhân sushi -
鮨 酢 giấm pha chế dùng để nấu cơm sushi -
鮨 詰 めchật ních, chật cứng như nêm -
巻 鮨 makizushi, sushi cuộn, cơm cuộn sushi... -
押 鮨 oshizushi, sushi ép trong khuôn - ばら
鮨 loại sushi có nhiều loại nguyên liệu rắc lên cơm - なれ
鮨 narezushi, sushi lên men (ngâm trong nước muối thay vì giấm), tiền thân của sushi hiện đại -
熟 鮨 narezushi, sushi lên men (ngâm trong nước muối thay vì giấm), tiền thân của sushi hiện đại -
馴 鮨 narezushi, sushi lên men (ngâm trong nước muối thay vì giấm), tiền thân của sushi hiện đại -
鮒 鮨 funazushi, sushi cá diếc lên men kiểu cổ -
早 鮨 loại sushi với cá ngâm giấm và cơm được ép nhẹ qua đêm -
箱 鮨 oshizushi, cơm sushi và các nguyên liệu khác được ép trong khuôn hộp -
蕪 鮨 món narezushi cá bớp và củ cải (đặc sản Kanazawa) -
鮎 鮨 sushi cá ngọt, sushi cá ayu, bụng cá ngọt muối chua ăn với cơm -
酒 鮨 sushi lên men làm bằng rượu sake thay vì giấm (đặc sản của Kagoshima) - いなり
鮨 cơm cuộn đậu hũ chiên, sushi đậu hũ rán - ちらし
鮨 chirashi, chirashizushi, cơm sushi trong hộp hoặc tô với nhiều loại nguyên liệu rắc lên trên -
巻 き鮨 makizushi, sushi cuộn, cơm cuộn sushi... -
押 し鮨 oshizushi, sushi ép trong khuôn -
熟 れ鮨 narezushi, sushi lên men (ngâm trong nước muối thay vì giấm), tiền thân của sushi hiện đại -
稲 荷 鮨 cơm cuộn đậu hũ chiên, sushi đậu hũ rán -
手 巻 鮨 sushi cuộn tay (thường có hình nón)